Chuyển đổi Warsaw ell (Ba Lan) sang hải lý (quốc tế)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Warsaw ell (Ba Lan) [łokieć] sang đơn vị hải lý (quốc tế) [(international)]
Warsaw ell (Ba Lan)
Định nghĩa: Warsaw ell (Ba Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Warsaw ell (Ba Lan) bằng 0.576 mét.
hải lý (quốc tế)
Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.
Bảng chuyển đổi Warsaw ell (Ba Lan) sang hải lý (quốc tế)
| Warsaw ell (Ba Lan) [łokieć] | hải lý (quốc tế) [(international)] |
|---|---|
| 0.01 Warsaw ell (Ba Lan) | 0.000003 hải lý (quốc tế) |
| 0.10 Warsaw ell (Ba Lan) | 0.000031 hải lý (quốc tế) |
| 1 Warsaw ell (Ba Lan) | 0.000311 hải lý (quốc tế) |
| 2 Warsaw ell (Ba Lan) | 0.000622 hải lý (quốc tế) |
| 3 Warsaw ell (Ba Lan) | 0.000933 hải lý (quốc tế) |
| 5 Warsaw ell (Ba Lan) | 0.001555 hải lý (quốc tế) |
| 10 Warsaw ell (Ba Lan) | 0.003110 hải lý (quốc tế) |
| 20 Warsaw ell (Ba Lan) | 0.006220 hải lý (quốc tế) |
| 50 Warsaw ell (Ba Lan) | 0.0156 hải lý (quốc tế) |
| 100 Warsaw ell (Ba Lan) | 0.0311 hải lý (quốc tế) |
| 1000 Warsaw ell (Ba Lan) | 0.3110 hải lý (quốc tế) |
Cách chuyển đổi Warsaw ell (Ba Lan) sang hải lý (quốc tế)
1 Warsaw ell (Ba Lan) = 0.000311 hải lý (quốc tế)
1 hải lý (quốc tế) = 3215 Warsaw ell (Ba Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Warsaw ell (Ba Lan) sang hải lý (quốc tế):
15 Warsaw ell (Ba Lan) = 15 × 0.000311 hải lý (quốc tế) = 0.004665 hải lý (quốc tế)