Chuyển đổi Warsaw ell (Ba Lan) sang Chi (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Warsaw ell (Ba Lan) [łokieć] sang đơn vị Chi (Trung Quốc) [市尺]
Warsaw ell (Ba Lan)
Định nghĩa: Warsaw ell (Ba Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Warsaw ell (Ba Lan) bằng 0.576 mét.
Chi (Trung Quốc)
Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.
Bảng chuyển đổi Warsaw ell (Ba Lan) sang Chi (Trung Quốc)
| Warsaw ell (Ba Lan) [łokieć] | Chi (Trung Quốc) [市尺] |
|---|---|
| 0.01 Warsaw ell (Ba Lan) | 0.0173 Chi (Trung Quốc) |
| 0.10 Warsaw ell (Ba Lan) | 0.1728 Chi (Trung Quốc) |
| 1 Warsaw ell (Ba Lan) | 1.73 Chi (Trung Quốc) |
| 2 Warsaw ell (Ba Lan) | 3.46 Chi (Trung Quốc) |
| 3 Warsaw ell (Ba Lan) | 5.18 Chi (Trung Quốc) |
| 5 Warsaw ell (Ba Lan) | 8.64 Chi (Trung Quốc) |
| 10 Warsaw ell (Ba Lan) | 17.28 Chi (Trung Quốc) |
| 20 Warsaw ell (Ba Lan) | 34.56 Chi (Trung Quốc) |
| 50 Warsaw ell (Ba Lan) | 86.40 Chi (Trung Quốc) |
| 100 Warsaw ell (Ba Lan) | 172.80 Chi (Trung Quốc) |
| 1000 Warsaw ell (Ba Lan) | 1728 Chi (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi Warsaw ell (Ba Lan) sang Chi (Trung Quốc)
1 Warsaw ell (Ba Lan) = 1.73 Chi (Trung Quốc)
1 Chi (Trung Quốc) = 0.578704 Warsaw ell (Ba Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Warsaw ell (Ba Lan) sang Chi (Trung Quốc):
15 Warsaw ell (Ba Lan) = 15 × 1.73 Chi (Trung Quốc) = 25.92 Chi (Trung Quốc)