Chuyển đổi Warsaw ell (Ba Lan) sang Cun (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Warsaw ell (Ba Lan) [łokieć] sang đơn vị Cun (Trung Quốc) [市寸]
Warsaw ell (Ba Lan)
Định nghĩa: Warsaw ell (Ba Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Warsaw ell (Ba Lan) bằng 0.576 mét.
Cun (Trung Quốc)
Định nghĩa: Cun (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Trung Quốc) bằng 0.03333333333333333 mét.
Bảng chuyển đổi Warsaw ell (Ba Lan) sang Cun (Trung Quốc)
| Warsaw ell (Ba Lan) [łokieć] | Cun (Trung Quốc) [市寸] |
|---|---|
| 0.01 Warsaw ell (Ba Lan) | 0.1728 Cun (Trung Quốc) |
| 0.10 Warsaw ell (Ba Lan) | 1.73 Cun (Trung Quốc) |
| 1 Warsaw ell (Ba Lan) | 17.28 Cun (Trung Quốc) |
| 2 Warsaw ell (Ba Lan) | 34.56 Cun (Trung Quốc) |
| 3 Warsaw ell (Ba Lan) | 51.84 Cun (Trung Quốc) |
| 5 Warsaw ell (Ba Lan) | 86.40 Cun (Trung Quốc) |
| 10 Warsaw ell (Ba Lan) | 172.80 Cun (Trung Quốc) |
| 20 Warsaw ell (Ba Lan) | 345.60 Cun (Trung Quốc) |
| 50 Warsaw ell (Ba Lan) | 864.00 Cun (Trung Quốc) |
| 100 Warsaw ell (Ba Lan) | 1728 Cun (Trung Quốc) |
| 1000 Warsaw ell (Ba Lan) | 17280 Cun (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi Warsaw ell (Ba Lan) sang Cun (Trung Quốc)
1 Warsaw ell (Ba Lan) = 17.28 Cun (Trung Quốc)
1 Cun (Trung Quốc) = 0.057870 Warsaw ell (Ba Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Warsaw ell (Ba Lan) sang Cun (Trung Quốc):
15 Warsaw ell (Ba Lan) = 15 × 17.28 Cun (Trung Quốc) = 259.20 Cun (Trung Quốc)