Chuyển đổi aln sang Vershok (Nga)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi aln [aln] sang đơn vị Vershok (Nga) [вершок]
aln
Định nghĩa: aln là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 aln bằng 0.5937777778 mét.
Vershok (Nga)
Định nghĩa: Vershok (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Vershok (Nga) bằng 0.04445 mét.
Bảng chuyển đổi aln sang Vershok (Nga)
| aln [aln] | Vershok (Nga) [вершок] |
|---|---|
| 0.01 aln | 0.1336 Vershok (Nga) |
| 0.10 aln | 1.34 Vershok (Nga) |
| 1 aln | 13.36 Vershok (Nga) |
| 2 aln | 26.72 Vershok (Nga) |
| 3 aln | 40.07 Vershok (Nga) |
| 5 aln | 66.79 Vershok (Nga) |
| 10 aln | 133.58 Vershok (Nga) |
| 20 aln | 267.17 Vershok (Nga) |
| 50 aln | 667.92 Vershok (Nga) |
| 100 aln | 1336 Vershok (Nga) |
| 1000 aln | 13358 Vershok (Nga) |
Cách chuyển đổi aln sang Vershok (Nga)
1 aln = 13.36 Vershok (Nga)
1 Vershok (Nga) = 0.074860 aln
Ví dụ
Chuyển đổi 15 aln sang Vershok (Nga):
15 aln = 15 × 13.36 Vershok (Nga) = 200.37 Vershok (Nga)