Chuyển đổi aln sang Chi (Đài Loan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi aln [aln] sang đơn vị Chi (Đài Loan) [台尺]
aln
Định nghĩa: aln là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 aln bằng 0.5937777778 mét.
Chi (Đài Loan)
Định nghĩa: Chi (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Đài Loan) bằng 0.303030303030303 mét.
Bảng chuyển đổi aln sang Chi (Đài Loan)
| aln [aln] | Chi (Đài Loan) [台尺] |
|---|---|
| 0.01 aln | 0.0196 Chi (Đài Loan) |
| 0.10 aln | 0.1959 Chi (Đài Loan) |
| 1 aln | 1.96 Chi (Đài Loan) |
| 2 aln | 3.92 Chi (Đài Loan) |
| 3 aln | 5.88 Chi (Đài Loan) |
| 5 aln | 9.80 Chi (Đài Loan) |
| 10 aln | 19.59 Chi (Đài Loan) |
| 20 aln | 39.19 Chi (Đài Loan) |
| 50 aln | 97.97 Chi (Đài Loan) |
| 100 aln | 195.95 Chi (Đài Loan) |
| 1000 aln | 1959 Chi (Đài Loan) |
Cách chuyển đổi aln sang Chi (Đài Loan)
1 aln = 1.96 Chi (Đài Loan)
1 Chi (Đài Loan) = 0.510343 aln
Ví dụ
Chuyển đổi 15 aln sang Chi (Đài Loan):
15 aln = 15 × 1.96 Chi (Đài Loan) = 29.39 Chi (Đài Loan)