Chuyển đổi aln sang Ken (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi aln [aln] sang đơn vị Ken (Nhật Bản) [間]
aln
Định nghĩa: aln là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 aln bằng 0.5937777778 mét.
Ken (Nhật Bản)
Định nghĩa: Ken (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ken (Nhật Bản) bằng 1.818181818181818 mét.
Bảng chuyển đổi aln sang Ken (Nhật Bản)
| aln [aln] | Ken (Nhật Bản) [間] |
|---|---|
| 0.01 aln | 0.003266 Ken (Nhật Bản) |
| 0.10 aln | 0.0327 Ken (Nhật Bản) |
| 1 aln | 0.3266 Ken (Nhật Bản) |
| 2 aln | 0.6532 Ken (Nhật Bản) |
| 3 aln | 0.9797 Ken (Nhật Bản) |
| 5 aln | 1.63 Ken (Nhật Bản) |
| 10 aln | 3.27 Ken (Nhật Bản) |
| 20 aln | 6.53 Ken (Nhật Bản) |
| 50 aln | 16.33 Ken (Nhật Bản) |
| 100 aln | 32.66 Ken (Nhật Bản) |
| 1000 aln | 326.58 Ken (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi aln sang Ken (Nhật Bản)
1 aln = 0.326578 Ken (Nhật Bản)
1 Ken (Nhật Bản) = 3.06 aln
Ví dụ
Chuyển đổi 15 aln sang Ken (Nhật Bản):
15 aln = 15 × 0.326578 Ken (Nhật Bản) = 4.90 Ken (Nhật Bản)