Chuyển đổi aln sang Old Norwegian favn (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi aln [aln] sang đơn vị Old Norwegian favn (Na Uy) [favn]
aln
Định nghĩa: aln là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 aln bằng 0.5937777778 mét.
Old Norwegian favn (Na Uy)
Định nghĩa: Old Norwegian favn (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian favn (Na Uy) bằng 1.8825 mét.
Bảng chuyển đổi aln sang Old Norwegian favn (Na Uy)
| aln [aln] | Old Norwegian favn (Na Uy) [favn] |
|---|---|
| 0.01 aln | 0.003154 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 0.10 aln | 0.0315 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 1 aln | 0.3154 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 2 aln | 0.6308 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 3 aln | 0.9463 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 5 aln | 1.58 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 10 aln | 3.15 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 20 aln | 6.31 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 50 aln | 15.77 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 100 aln | 31.54 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 1000 aln | 315.42 Old Norwegian favn (Na Uy) |
Cách chuyển đổi aln sang Old Norwegian favn (Na Uy)
1 aln = 0.315420 Old Norwegian favn (Na Uy)
1 Old Norwegian favn (Na Uy) = 3.17 aln
Ví dụ
Chuyển đổi 15 aln sang Old Norwegian favn (Na Uy):
15 aln = 15 × 0.315420 Old Norwegian favn (Na Uy) = 4.73 Old Norwegian favn (Na Uy)