Chuyển đổi yard khối/giây sang ounce (Anh)/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi yard khối/giây [yd^3/s] sang đơn vị ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h]
yard khối/giây
Định nghĩa: yard khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 yard khối/giây bằng 0.764554858 mét khối/giây.
ounce (Anh)/giờ
Định nghĩa: ounce (Anh)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giờ bằng 7.8925178504774e-9 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi yard khối/giây sang ounce (Anh)/giờ
| yard khối/giây [yd^3/s] | ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h] |
|---|---|
| 0.01 yard khối/giây | 968708 ounce (Anh)/giờ |
| 0.10 yard khối/giây | 9687084 ounce (Anh)/giờ |
| 1 yard khối/giây | 96870843 ounce (Anh)/giờ |
| 2 yard khối/giây | 193741686 ounce (Anh)/giờ |
| 3 yard khối/giây | 290612529 ounce (Anh)/giờ |
| 5 yard khối/giây | 484354215 ounce (Anh)/giờ |
| 10 yard khối/giây | 968708431 ounce (Anh)/giờ |
| 20 yard khối/giây | 1937416861 ounce (Anh)/giờ |
| 50 yard khối/giây | 4843542153 ounce (Anh)/giờ |
| 100 yard khối/giây | 9687084305 ounce (Anh)/giờ |
| 1000 yard khối/giây | 96870843055 ounce (Anh)/giờ |
Cách chuyển đổi yard khối/giây sang ounce (Anh)/giờ
1 yard khối/giây = 96870843 ounce (Anh)/giờ
1 ounce (Anh)/giờ = 0.000000 yard khối/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 yard khối/giây sang ounce (Anh)/giờ:
15 yard khối/giây = 15 × 96870843 ounce (Anh)/giờ = 1453062646 ounce (Anh)/giờ