Chuyển đổi yard khối/giây sang gallon (Anh)/phút
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi yard khối/giây [yd^3/s] sang đơn vị gallon (Anh)/phút [gallon (UK)/minute]
yard khối/giây
Định nghĩa: yard khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 yard khối/giây bằng 0.764554858 mét khối/giây.
gallon (Anh)/phút
Định nghĩa: gallon (Anh)/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/phút bằng 7.57682e-5 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi yard khối/giây sang gallon (Anh)/phút
| yard khối/giây [yd^3/s] | gallon (Anh)/phút [gallon (UK)/minute] |
|---|---|
| 0.01 yard khối/giây | 100.91 gallon (Anh)/phút |
| 0.10 yard khối/giây | 1009 gallon (Anh)/phút |
| 1 yard khối/giây | 10091 gallon (Anh)/phút |
| 2 yard khối/giây | 20181 gallon (Anh)/phút |
| 3 yard khối/giây | 30272 gallon (Anh)/phút |
| 5 yard khối/giây | 50454 gallon (Anh)/phút |
| 10 yard khối/giây | 100907 gallon (Anh)/phút |
| 20 yard khối/giây | 201814 gallon (Anh)/phút |
| 50 yard khối/giây | 504535 gallon (Anh)/phút |
| 100 yard khối/giây | 1009071 gallon (Anh)/phút |
| 1000 yard khối/giây | 10090709 gallon (Anh)/phút |
Cách chuyển đổi yard khối/giây sang gallon (Anh)/phút
1 yard khối/giây = 10091 gallon (Anh)/phút
1 gallon (Anh)/phút = 0.000099 yard khối/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 yard khối/giây sang gallon (Anh)/phút:
15 yard khối/giây = 15 × 10091 gallon (Anh)/phút = 151361 gallon (Anh)/phút