Chuyển đổi yard khối/giây sang mét khối/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi yard khối/giây [yd^3/s] sang đơn vị mét khối/giây [m^3/s]
yard khối/giây
Định nghĩa: yard khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 yard khối/giây bằng 0.764554858 mét khối/giây.
mét khối/giây
Định nghĩa: mét khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
Bảng chuyển đổi yard khối/giây sang mét khối/giây
| yard khối/giây [yd^3/s] | mét khối/giây [m^3/s] |
|---|---|
| 0.01 yard khối/giây | 0.007646 mét khối/giây |
| 0.10 yard khối/giây | 0.0765 mét khối/giây |
| 1 yard khối/giây | 0.7646 mét khối/giây |
| 2 yard khối/giây | 1.53 mét khối/giây |
| 3 yard khối/giây | 2.29 mét khối/giây |
| 5 yard khối/giây | 3.82 mét khối/giây |
| 10 yard khối/giây | 7.65 mét khối/giây |
| 20 yard khối/giây | 15.29 mét khối/giây |
| 50 yard khối/giây | 38.23 mét khối/giây |
| 100 yard khối/giây | 76.46 mét khối/giây |
| 1000 yard khối/giây | 764.55 mét khối/giây |
Cách chuyển đổi yard khối/giây sang mét khối/giây
1 yard khối/giây = 0.764555 mét khối/giây
1 mét khối/giây = 1.31 yard khối/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 yard khối/giây sang mét khối/giây:
15 yard khối/giây = 15 × 0.764555 mét khối/giây = 11.47 mét khối/giây