Chuyển đổi yard khối/giây sang gallon (Anh)/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi yard khối/giây [yd^3/s] sang đơn vị gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h]
yard khối/giây
Định nghĩa: yard khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 yard khối/giây bằng 0.764554858 mét khối/giây.
gallon (Anh)/giờ
Định nghĩa: gallon (Anh)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/giờ bằng 1.2628027777778e-6 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi yard khối/giây sang gallon (Anh)/giờ
| yard khối/giây [yd^3/s] | gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h] |
|---|---|
| 0.01 yard khối/giây | 6054 gallon (Anh)/giờ |
| 0.10 yard khối/giây | 60544 gallon (Anh)/giờ |
| 1 yard khối/giây | 605443 gallon (Anh)/giờ |
| 2 yard khối/giây | 1210886 gallon (Anh)/giờ |
| 3 yard khối/giây | 1816328 gallon (Anh)/giờ |
| 5 yard khối/giây | 3027214 gallon (Anh)/giờ |
| 10 yard khối/giây | 6054428 gallon (Anh)/giờ |
| 20 yard khối/giây | 12108856 gallon (Anh)/giờ |
| 50 yard khối/giây | 30272140 gallon (Anh)/giờ |
| 100 yard khối/giây | 60544281 gallon (Anh)/giờ |
| 1000 yard khối/giây | 605442807 gallon (Anh)/giờ |
Cách chuyển đổi yard khối/giây sang gallon (Anh)/giờ
1 yard khối/giây = 605443 gallon (Anh)/giờ
1 gallon (Anh)/giờ = 0.000002 yard khối/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 yard khối/giây sang gallon (Anh)/giờ:
15 yard khối/giây = 15 × 605443 gallon (Anh)/giờ = 9081642 gallon (Anh)/giờ