Chuyển đổi yard khối/giây sang thùng (Mỹ)/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi yard khối/giây [yd^3/s] sang đơn vị thùng (Mỹ)/giây [barrel (US)/second]
yard khối/giây
Định nghĩa: yard khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 yard khối/giây bằng 0.764554858 mét khối/giây.
thùng (Mỹ)/giây
Định nghĩa: thùng (Mỹ)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/giây bằng 0.1589872949 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi yard khối/giây sang thùng (Mỹ)/giây
| yard khối/giây [yd^3/s] | thùng (Mỹ)/giây [barrel (US)/second] |
|---|---|
| 0.01 yard khối/giây | 0.0481 thùng (Mỹ)/giây |
| 0.10 yard khối/giây | 0.4809 thùng (Mỹ)/giây |
| 1 yard khối/giây | 4.81 thùng (Mỹ)/giây |
| 2 yard khối/giây | 9.62 thùng (Mỹ)/giây |
| 3 yard khối/giây | 14.43 thùng (Mỹ)/giây |
| 5 yard khối/giây | 24.04 thùng (Mỹ)/giây |
| 10 yard khối/giây | 48.09 thùng (Mỹ)/giây |
| 20 yard khối/giây | 96.18 thùng (Mỹ)/giây |
| 50 yard khối/giây | 240.45 thùng (Mỹ)/giây |
| 100 yard khối/giây | 480.89 thùng (Mỹ)/giây |
| 1000 yard khối/giây | 4809 thùng (Mỹ)/giây |
Cách chuyển đổi yard khối/giây sang thùng (Mỹ)/giây
1 yard khối/giây = 4.81 thùng (Mỹ)/giây
1 thùng (Mỹ)/giây = 0.207948 yard khối/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 yard khối/giây sang thùng (Mỹ)/giây:
15 yard khối/giây = 15 × 4.81 thùng (Mỹ)/giây = 72.13 thùng (Mỹ)/giây