Chuyển đổi kilocalo (th) sang watt-giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilocalo (th) [kcal (th)] sang đơn vị watt-giờ [W*h]
kilocalo (th)
Định nghĩa: kilocalo (th) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilocalo (th) bằng 4184 joule.
watt-giờ
Định nghĩa: watt-giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 watt-giờ bằng 3600 joule.
Bảng chuyển đổi kilocalo (th) sang watt-giờ
| kilocalo (th) [kcal (th)] | watt-giờ [W*h] |
|---|---|
| 0.01 kilocalo (th) | 0.0116 watt-giờ |
| 0.10 kilocalo (th) | 0.1162 watt-giờ |
| 1 kilocalo (th) | 1.16 watt-giờ |
| 2 kilocalo (th) | 2.32 watt-giờ |
| 3 kilocalo (th) | 3.49 watt-giờ |
| 5 kilocalo (th) | 5.81 watt-giờ |
| 10 kilocalo (th) | 11.62 watt-giờ |
| 20 kilocalo (th) | 23.24 watt-giờ |
| 50 kilocalo (th) | 58.11 watt-giờ |
| 100 kilocalo (th) | 116.22 watt-giờ |
| 1000 kilocalo (th) | 1162 watt-giờ |
Cách chuyển đổi kilocalo (th) sang watt-giờ
1 kilocalo (th) = 1.16 watt-giờ
1 watt-giờ = 0.860421 kilocalo (th)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilocalo (th) sang watt-giờ:
15 kilocalo (th) = 15 × 1.16 watt-giờ = 17.43 watt-giờ