Chuyển đổi kilocalo (th) sang calo (dinh dưỡng)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilocalo (th) [kcal (th)] sang đơn vị calo (dinh dưỡng) [(nutritional)]
kilocalo (th)
Định nghĩa: kilocalo (th) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilocalo (th) bằng 4184 joule.
calo (dinh dưỡng)
Định nghĩa: calo (dinh dưỡng) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 calo (dinh dưỡng) bằng 4186.8 joule.
Bảng chuyển đổi kilocalo (th) sang calo (dinh dưỡng)
| kilocalo (th) [kcal (th)] | calo (dinh dưỡng) [(nutritional)] |
|---|---|
| 0.01 kilocalo (th) | 0.009993 calo (dinh dưỡng) |
| 0.10 kilocalo (th) | 0.0999 calo (dinh dưỡng) |
| 1 kilocalo (th) | 0.9993 calo (dinh dưỡng) |
| 2 kilocalo (th) | 2.00 calo (dinh dưỡng) |
| 3 kilocalo (th) | 3.00 calo (dinh dưỡng) |
| 5 kilocalo (th) | 5.00 calo (dinh dưỡng) |
| 10 kilocalo (th) | 9.99 calo (dinh dưỡng) |
| 20 kilocalo (th) | 19.99 calo (dinh dưỡng) |
| 50 kilocalo (th) | 49.97 calo (dinh dưỡng) |
| 100 kilocalo (th) | 99.93 calo (dinh dưỡng) |
| 1000 kilocalo (th) | 999.33 calo (dinh dưỡng) |
Cách chuyển đổi kilocalo (th) sang calo (dinh dưỡng)
1 kilocalo (th) = 0.999331 calo (dinh dưỡng)
1 calo (dinh dưỡng) = 1.00 kilocalo (th)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilocalo (th) sang calo (dinh dưỡng):
15 kilocalo (th) = 15 × 0.999331 calo (dinh dưỡng) = 14.99 calo (dinh dưỡng)