Chuyển đổi kilocalo (th) sang Hằng số Rydberg
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilocalo (th) [kcal (th)] sang đơn vị Hằng số Rydberg [Rydberg constant]
kilocalo (th)
Định nghĩa: kilocalo (th) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilocalo (th) bằng 4184 joule.
Hằng số Rydberg
Định nghĩa: Hằng số Rydberg là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 Hằng số Rydberg bằng 2.1798741e-18 joule.
Bảng chuyển đổi kilocalo (th) sang Hằng số Rydberg
| kilocalo (th) [kcal (th)] | Hằng số Rydberg [Rydberg constant] |
|---|---|
| 0.01 kilocalo (th) | 19193769034642874368 Hằng số Rydberg |
| 0.10 kilocalo (th) | 191937690346428760064 Hằng số Rydberg |
| 1 kilocalo (th) | 1919376903464287469568 Hằng số Rydberg |
| 2 kilocalo (th) | 3838753806928574939136 Hằng số Rydberg |
| 3 kilocalo (th) | 5758130710392862670848 Hằng số Rydberg |
| 5 kilocalo (th) | 9596884517321437085696 Hằng số Rydberg |
| 10 kilocalo (th) | 19193769034642874171392 Hằng số Rydberg |
| 20 kilocalo (th) | 38387538069285748342784 Hằng số Rydberg |
| 50 kilocalo (th) | 95968845173214375051264 Hằng số Rydberg |
| 100 kilocalo (th) | 191937690346428750102528 Hằng số Rydberg |
| 1000 kilocalo (th) | 1919376903464287501025280 Hằng số Rydberg |
Cách chuyển đổi kilocalo (th) sang Hằng số Rydberg
1 kilocalo (th) = 1919376903464287469568 Hằng số Rydberg
1 Hằng số Rydberg = 0.000000 kilocalo (th)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilocalo (th) sang Hằng số Rydberg:
15 kilocalo (th) = 15 × 1919376903464287469568 Hằng số Rydberg = 28790653551964313354240 Hằng số Rydberg