Chuyển đổi kilocalo (th) sang gigajoule
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilocalo (th) [kcal (th)] sang đơn vị gigajoule [GJ]
kilocalo (th)
Định nghĩa: kilocalo (th) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilocalo (th) bằng 4184 joule.
gigajoule
Định nghĩa: gigajoule là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 gigajoule bằng 1000000000 joule.
Bảng chuyển đổi kilocalo (th) sang gigajoule
| kilocalo (th) [kcal (th)] | gigajoule [GJ] |
|---|---|
| 0.01 kilocalo (th) | 0.000000 gigajoule |
| 0.10 kilocalo (th) | 0.000000 gigajoule |
| 1 kilocalo (th) | 0.000004 gigajoule |
| 2 kilocalo (th) | 0.000008 gigajoule |
| 3 kilocalo (th) | 0.000013 gigajoule |
| 5 kilocalo (th) | 0.000021 gigajoule |
| 10 kilocalo (th) | 0.000042 gigajoule |
| 20 kilocalo (th) | 0.000084 gigajoule |
| 50 kilocalo (th) | 0.000209 gigajoule |
| 100 kilocalo (th) | 0.000418 gigajoule |
| 1000 kilocalo (th) | 0.004184 gigajoule |
Cách chuyển đổi kilocalo (th) sang gigajoule
1 kilocalo (th) = 0.000004 gigajoule
1 gigajoule = 239006 kilocalo (th)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilocalo (th) sang gigajoule:
15 kilocalo (th) = 15 × 0.000004 gigajoule = 0.000063 gigajoule