Chuyển đổi kilocalo (th) sang tấn-giờ (làm lạnh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilocalo (th) [kcal (th)] sang đơn vị tấn-giờ (làm lạnh) [(refrigeration)]
kilocalo (th) [kcal (th)]
tấn-giờ (làm lạnh) [(refrigeration)]

kilocalo (th)

Định nghĩa: kilocalo (th) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilocalo (th) bằng 4184 joule.

tấn-giờ (làm lạnh)

Định nghĩa: tấn-giờ (làm lạnh) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn-giờ (làm lạnh) bằng 12660670.23144 joule.

Bảng chuyển đổi kilocalo (th) sang tấn-giờ (làm lạnh)

kilocalo (th) [kcal (th)] tấn-giờ (làm lạnh) [(refrigeration)]
0.01 kilocalo (th) 0.000003 tấn-giờ (làm lạnh)
0.10 kilocalo (th) 0.000033 tấn-giờ (làm lạnh)
1 kilocalo (th) 0.000330 tấn-giờ (làm lạnh)
2 kilocalo (th) 0.000661 tấn-giờ (làm lạnh)
3 kilocalo (th) 0.000991 tấn-giờ (làm lạnh)
5 kilocalo (th) 0.001652 tấn-giờ (làm lạnh)
10 kilocalo (th) 0.003305 tấn-giờ (làm lạnh)
20 kilocalo (th) 0.006609 tấn-giờ (làm lạnh)
50 kilocalo (th) 0.0165 tấn-giờ (làm lạnh)
100 kilocalo (th) 0.0330 tấn-giờ (làm lạnh)
1000 kilocalo (th) 0.3305 tấn-giờ (làm lạnh)

Cách chuyển đổi kilocalo (th) sang tấn-giờ (làm lạnh)

1 kilocalo (th) = 0.000330 tấn-giờ (làm lạnh)

1 tấn-giờ (làm lạnh) = 3026 kilocalo (th)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 kilocalo (th) sang tấn-giờ (làm lạnh):
15 kilocalo (th) = 15 × 0.000330 tấn-giờ (làm lạnh) = 0.004957 tấn-giờ (làm lạnh)

Chuyển đổi kilocalo (th) sang các đơn vị Năng lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.