Chuyển đổi kilocalo (th) sang feet-pound
kilocalo (th)
Định nghĩa: kilocalo (th) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilocalo (th) bằng 4184 joule.
feet-pound
Định nghĩa: feet-pound là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet-pound bằng 1.3558179483 joule.
Lịch sử/nguồn gốc: Foot-pound là một đơn vị kỹ Thuật Tiếng Anh là một phần của hệ thống hấp dẫn của Anh, dựa trên hệ thống Foot-Pound-Second (fps). Hệ thống fps được xây dựng bằng cách sử dụng các đơn vị chân cho chiều dài, avoirdupois pound cho khối lượng hoặc lực lượng, và lần thứ hai cho thời gian.
Cách sử dụng hiện tại: Foot-pound được sử dụng ở các quốc gia chưa áp dụng hệ thống đơn vị quốc tế (Si). Hoa Kỳ là một trong những quốc gia lớn nhất mà Foot-pound vẫn được sử dụng trong một số ứng dụng nhất định, mặc dù ở Mỹ, Joule được ưa thích trong hầu hết các bối cảnh khoa học.
Bảng chuyển đổi kilocalo (th) sang feet-pound
| kilocalo (th) [kcal (th)] | feet-pound [ft*lbf] |
|---|---|
| 0.01 kilocalo (th) | 30.86 feet-pound |
| 0.10 kilocalo (th) | 308.60 feet-pound |
| 1 kilocalo (th) | 3086 feet-pound |
| 2 kilocalo (th) | 6172 feet-pound |
| 3 kilocalo (th) | 9258 feet-pound |
| 5 kilocalo (th) | 15430 feet-pound |
| 10 kilocalo (th) | 30860 feet-pound |
| 20 kilocalo (th) | 61719 feet-pound |
| 50 kilocalo (th) | 154298 feet-pound |
| 100 kilocalo (th) | 308596 feet-pound |
| 1000 kilocalo (th) | 3085960 feet-pound |
Cách chuyển đổi kilocalo (th) sang feet-pound
1 kilocalo (th) = 3086 feet-pound
1 feet-pound = 0.000324 kilocalo (th)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilocalo (th) sang feet-pound:
15 kilocalo (th) = 15 × 3086 feet-pound = 46289 feet-pound