Chuyển đổi IDE (chế độ UDMA 2) sang T3Z (tải trọng)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi IDE (chế độ UDMA 2) [IDE (UDMA mode 2)] sang đơn vị T3Z (tải trọng) [T3Z (payload)]
IDE (chế độ UDMA 2)
Định nghĩa: IDE (chế độ UDMA 2) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 IDE (chế độ UDMA 2) bằng 264000000 bit/giây.
T3Z (tải trọng)
Định nghĩa: T3Z (tải trọng) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 T3Z (tải trọng) bằng 43008000 bit/giây.
Bảng chuyển đổi IDE (chế độ UDMA 2) sang T3Z (tải trọng)
| IDE (chế độ UDMA 2) [IDE (UDMA mode 2)] | T3Z (tải trọng) [T3Z (payload)] |
|---|---|
| 0.01 IDE (chế độ UDMA 2) | 0.0614 T3Z (tải trọng) |
| 0.10 IDE (chế độ UDMA 2) | 0.6138 T3Z (tải trọng) |
| 1 IDE (chế độ UDMA 2) | 6.14 T3Z (tải trọng) |
| 2 IDE (chế độ UDMA 2) | 12.28 T3Z (tải trọng) |
| 3 IDE (chế độ UDMA 2) | 18.42 T3Z (tải trọng) |
| 5 IDE (chế độ UDMA 2) | 30.69 T3Z (tải trọng) |
| 10 IDE (chế độ UDMA 2) | 61.38 T3Z (tải trọng) |
| 20 IDE (chế độ UDMA 2) | 122.77 T3Z (tải trọng) |
| 50 IDE (chế độ UDMA 2) | 306.92 T3Z (tải trọng) |
| 100 IDE (chế độ UDMA 2) | 613.84 T3Z (tải trọng) |
| 1000 IDE (chế độ UDMA 2) | 6138 T3Z (tải trọng) |
Cách chuyển đổi IDE (chế độ UDMA 2) sang T3Z (tải trọng)
1 IDE (chế độ UDMA 2) = 6.14 T3Z (tải trọng)
1 T3Z (tải trọng) = 0.162909 IDE (chế độ UDMA 2)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 IDE (chế độ UDMA 2) sang T3Z (tải trọng):
15 IDE (chế độ UDMA 2) = 15 × 6.14 T3Z (tải trọng) = 92.08 T3Z (tải trọng)