Chuyển đổi IDE (chế độ UDMA 2) sang H11
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi IDE (chế độ UDMA 2) [IDE (UDMA mode 2)] sang đơn vị H11 [H11]
IDE (chế độ UDMA 2)
Định nghĩa: IDE (chế độ UDMA 2) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 IDE (chế độ UDMA 2) bằng 264000000 bit/giây.
H11
Định nghĩa: H11 là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 H11 bằng 1536000 bit/giây.
Bảng chuyển đổi IDE (chế độ UDMA 2) sang H11
| IDE (chế độ UDMA 2) [IDE (UDMA mode 2)] | H11 [H11] |
|---|---|
| 0.01 IDE (chế độ UDMA 2) | 1.72 H11 |
| 0.10 IDE (chế độ UDMA 2) | 17.19 H11 |
| 1 IDE (chế độ UDMA 2) | 171.88 H11 |
| 2 IDE (chế độ UDMA 2) | 343.75 H11 |
| 3 IDE (chế độ UDMA 2) | 515.62 H11 |
| 5 IDE (chế độ UDMA 2) | 859.38 H11 |
| 10 IDE (chế độ UDMA 2) | 1719 H11 |
| 20 IDE (chế độ UDMA 2) | 3438 H11 |
| 50 IDE (chế độ UDMA 2) | 8594 H11 |
| 100 IDE (chế độ UDMA 2) | 17188 H11 |
| 1000 IDE (chế độ UDMA 2) | 171875 H11 |
Cách chuyển đổi IDE (chế độ UDMA 2) sang H11
1 IDE (chế độ UDMA 2) = 171.88 H11
1 H11 = 0.005818 IDE (chế độ UDMA 2)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 IDE (chế độ UDMA 2) sang H11:
15 IDE (chế độ UDMA 2) = 15 × 171.88 H11 = 2578 H11