Chuyển đổi IDE (chế độ UDMA 2) sang SCSI (LVD Ultra80)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi IDE (chế độ UDMA 2) [IDE (UDMA mode 2)] sang đơn vị SCSI (LVD Ultra80) [SCSI (LVD Ultra80)]
IDE (chế độ UDMA 2)
Định nghĩa: IDE (chế độ UDMA 2) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 IDE (chế độ UDMA 2) bằng 264000000 bit/giây.
SCSI (LVD Ultra80)
Định nghĩa: SCSI (LVD Ultra80) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 SCSI (LVD Ultra80) bằng 640000000 bit/giây.
Bảng chuyển đổi IDE (chế độ UDMA 2) sang SCSI (LVD Ultra80)
| IDE (chế độ UDMA 2) [IDE (UDMA mode 2)] | SCSI (LVD Ultra80) [SCSI (LVD Ultra80)] |
|---|---|
| 0.01 IDE (chế độ UDMA 2) | 0.004125 SCSI (LVD Ultra80) |
| 0.10 IDE (chế độ UDMA 2) | 0.0413 SCSI (LVD Ultra80) |
| 1 IDE (chế độ UDMA 2) | 0.4125 SCSI (LVD Ultra80) |
| 2 IDE (chế độ UDMA 2) | 0.8250 SCSI (LVD Ultra80) |
| 3 IDE (chế độ UDMA 2) | 1.24 SCSI (LVD Ultra80) |
| 5 IDE (chế độ UDMA 2) | 2.06 SCSI (LVD Ultra80) |
| 10 IDE (chế độ UDMA 2) | 4.12 SCSI (LVD Ultra80) |
| 20 IDE (chế độ UDMA 2) | 8.25 SCSI (LVD Ultra80) |
| 50 IDE (chế độ UDMA 2) | 20.62 SCSI (LVD Ultra80) |
| 100 IDE (chế độ UDMA 2) | 41.25 SCSI (LVD Ultra80) |
| 1000 IDE (chế độ UDMA 2) | 412.50 SCSI (LVD Ultra80) |
Cách chuyển đổi IDE (chế độ UDMA 2) sang SCSI (LVD Ultra80)
1 IDE (chế độ UDMA 2) = 0.412500 SCSI (LVD Ultra80)
1 SCSI (LVD Ultra80) = 2.42 IDE (chế độ UDMA 2)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 IDE (chế độ UDMA 2) sang SCSI (LVD Ultra80):
15 IDE (chế độ UDMA 2) = 15 × 0.412500 SCSI (LVD Ultra80) = 6.19 SCSI (LVD Ultra80)