Chuyển đổi IDE (chế độ UDMA 2) sang T1 (tải trọng)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi IDE (chế độ UDMA 2) [IDE (UDMA mode 2)] sang đơn vị T1 (tải trọng) [T1 (payload)]
IDE (chế độ UDMA 2)
Định nghĩa: IDE (chế độ UDMA 2) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 IDE (chế độ UDMA 2) bằng 264000000 bit/giây.
T1 (tải trọng)
Định nghĩa: T1 (tải trọng) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 T1 (tải trọng) bằng 1344000 bit/giây.
Bảng chuyển đổi IDE (chế độ UDMA 2) sang T1 (tải trọng)
| IDE (chế độ UDMA 2) [IDE (UDMA mode 2)] | T1 (tải trọng) [T1 (payload)] |
|---|---|
| 0.01 IDE (chế độ UDMA 2) | 1.96 T1 (tải trọng) |
| 0.10 IDE (chế độ UDMA 2) | 19.64 T1 (tải trọng) |
| 1 IDE (chế độ UDMA 2) | 196.43 T1 (tải trọng) |
| 2 IDE (chế độ UDMA 2) | 392.86 T1 (tải trọng) |
| 3 IDE (chế độ UDMA 2) | 589.29 T1 (tải trọng) |
| 5 IDE (chế độ UDMA 2) | 982.14 T1 (tải trọng) |
| 10 IDE (chế độ UDMA 2) | 1964 T1 (tải trọng) |
| 20 IDE (chế độ UDMA 2) | 3929 T1 (tải trọng) |
| 50 IDE (chế độ UDMA 2) | 9821 T1 (tải trọng) |
| 100 IDE (chế độ UDMA 2) | 19643 T1 (tải trọng) |
| 1000 IDE (chế độ UDMA 2) | 196429 T1 (tải trọng) |
Cách chuyển đổi IDE (chế độ UDMA 2) sang T1 (tải trọng)
1 IDE (chế độ UDMA 2) = 196.43 T1 (tải trọng)
1 T1 (tải trọng) = 0.005091 IDE (chế độ UDMA 2)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 IDE (chế độ UDMA 2) sang T1 (tải trọng):
15 IDE (chế độ UDMA 2) = 15 × 196.43 T1 (tải trọng) = 2946 T1 (tải trọng)