Chuyển đổi NIO sang STN
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi NIO [Nicaraguan Córdoba] sang đơn vị STN [São Tomé and Príncipe Dobra]
NIO
Định nghĩa: NIO là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nicaragua.
STN
Định nghĩa: STN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: São Tomé và Príncipe.
Bảng chuyển đổi NIO sang STN
| NIO [Nicaraguan Córdoba] | STN [São Tomé and Príncipe Dobra] |
|---|---|
| 0.01 NIO | 0.005801 STN |
| 0.10 NIO | 0.0580 STN |
| 1 NIO | 0.5801 STN |
| 2 NIO | 1.16 STN |
| 3 NIO | 1.74 STN |
| 5 NIO | 2.90 STN |
| 10 NIO | 5.80 STN |
| 20 NIO | 11.60 STN |
| 50 NIO | 29.01 STN |
| 100 NIO | 58.01 STN |
| 1000 NIO | 580.14 STN |
Cách chuyển đổi NIO sang STN
1 NIO = 0.580139 STN
1 STN = 1.72 NIO
Ví dụ
Chuyển đổi 15 NIO sang STN:
15 NIO = 15 × 0.580139 STN = 8.70 STN