Chuyển đổi NIO sang ILS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi NIO [Nicaraguan Córdoba] sang đơn vị ILS [Israeli New Sheqel]
NIO
Định nghĩa: NIO là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nicaragua.
ILS
Định nghĩa: ILS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Israel.
Bảng chuyển đổi NIO sang ILS
| NIO [Nicaraguan Córdoba] | ILS [Israeli New Sheqel] |
|---|---|
| 0.01 NIO | 0.000827 ILS |
| 0.10 NIO | 0.008273 ILS |
| 1 NIO | 0.0827 ILS |
| 2 NIO | 0.1655 ILS |
| 3 NIO | 0.2482 ILS |
| 5 NIO | 0.4136 ILS |
| 10 NIO | 0.8273 ILS |
| 20 NIO | 1.65 ILS |
| 50 NIO | 4.14 ILS |
| 100 NIO | 8.27 ILS |
| 1000 NIO | 82.73 ILS |
Cách chuyển đổi NIO sang ILS
1 NIO = 0.082728 ILS
1 ILS = 12.09 NIO
Ví dụ
Chuyển đổi 15 NIO sang ILS:
15 NIO = 15 × 0.082728 ILS = 1.24 ILS