Chuyển đổi NIO sang ILS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi NIO [Nicaraguan Córdoba] sang đơn vị ILS [Israeli New Sheqel]
NIO
Định nghĩa: NIO là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nicaragua.
ILS
Định nghĩa: ILS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Israel.
Bảng chuyển đổi NIO sang ILS
| NIO [Nicaraguan Córdoba] | ILS [Israeli New Sheqel] |
|---|---|
| 0.01 NIO | 0.000865 ILS |
| 0.10 NIO | 0.008654 ILS |
| 1 NIO | 0.0865 ILS |
| 2 NIO | 0.1731 ILS |
| 3 NIO | 0.2596 ILS |
| 5 NIO | 0.4327 ILS |
| 10 NIO | 0.8654 ILS |
| 20 NIO | 1.73 ILS |
| 50 NIO | 4.33 ILS |
| 100 NIO | 8.65 ILS |
| 1000 NIO | 86.54 ILS |
Cách chuyển đổi NIO sang ILS
1 NIO = 0.086540 ILS
1 ILS = 11.56 NIO
Ví dụ
Chuyển đổi 15 NIO sang ILS:
15 NIO = 15 × 0.086540 ILS = 1.30 ILS