Chuyển đổi NIO sang LYD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi NIO [Nicaraguan Córdoba] sang đơn vị LYD [Libyan Dinar]
NIO
Định nghĩa: NIO là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nicaragua.
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
Bảng chuyển đổi NIO sang LYD
| NIO [Nicaraguan Córdoba] | LYD [Libyan Dinar] |
|---|---|
| 0.01 NIO | 0.001754 LYD |
| 0.10 NIO | 0.0175 LYD |
| 1 NIO | 0.1754 LYD |
| 2 NIO | 0.3508 LYD |
| 3 NIO | 0.5262 LYD |
| 5 NIO | 0.8770 LYD |
| 10 NIO | 1.75 LYD |
| 20 NIO | 3.51 LYD |
| 50 NIO | 8.77 LYD |
| 100 NIO | 17.54 LYD |
| 1000 NIO | 175.40 LYD |
Cách chuyển đổi NIO sang LYD
1 NIO = 0.175403 LYD
1 LYD = 5.70 NIO
Ví dụ
Chuyển đổi 15 NIO sang LYD:
15 NIO = 15 × 0.175403 LYD = 2.63 LYD