Chuyển đổi NIO sang LYD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi NIO [Nicaraguan Córdoba] sang đơn vị LYD [Libyan Dinar]
NIO
Định nghĩa: NIO là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nicaragua.
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
Bảng chuyển đổi NIO sang LYD
| NIO [Nicaraguan Córdoba] | LYD [Libyan Dinar] |
|---|---|
| 0.01 NIO | 0.001726 LYD |
| 0.10 NIO | 0.0173 LYD |
| 1 NIO | 0.1726 LYD |
| 2 NIO | 0.3453 LYD |
| 3 NIO | 0.5179 LYD |
| 5 NIO | 0.8632 LYD |
| 10 NIO | 1.73 LYD |
| 20 NIO | 3.45 LYD |
| 50 NIO | 8.63 LYD |
| 100 NIO | 17.26 LYD |
| 1000 NIO | 172.65 LYD |
Cách chuyển đổi NIO sang LYD
1 NIO = 0.172649 LYD
1 LYD = 5.79 NIO
Ví dụ
Chuyển đổi 15 NIO sang LYD:
15 NIO = 15 × 0.172649 LYD = 2.59 LYD