Chuyển đổi NIO sang HRK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi NIO [Nicaraguan Córdoba] sang đơn vị HRK [Croatian Kuna]
NIO
Định nghĩa: NIO là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nicaragua.
HRK
Định nghĩa: HRK là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Croatia. Vào 2023-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 7.53450 HRK.
Bảng chuyển đổi NIO sang HRK
| NIO [Nicaraguan Córdoba] | HRK [Croatian Kuna] |
|---|---|
| 0.01 NIO | 0.001825 HRK |
| 0.10 NIO | 0.0183 HRK |
| 1 NIO | 0.1825 HRK |
| 2 NIO | 0.3651 HRK |
| 3 NIO | 0.5476 HRK |
| 5 NIO | 0.9127 HRK |
| 10 NIO | 1.83 HRK |
| 20 NIO | 3.65 HRK |
| 50 NIO | 9.13 HRK |
| 100 NIO | 18.25 HRK |
| 1000 NIO | 182.53 HRK |
Cách chuyển đổi NIO sang HRK
1 NIO = 0.182535 HRK
1 HRK = 5.48 NIO
Ví dụ
Chuyển đổi 15 NIO sang HRK:
15 NIO = 15 × 0.182535 HRK = 2.74 HRK