Chuyển đổi NIO sang OMR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi NIO [Nicaraguan Córdoba] sang đơn vị OMR [Omani Rial]
NIO
Định nghĩa: NIO là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nicaragua.
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
Bảng chuyển đổi NIO sang OMR
| NIO [Nicaraguan Córdoba] | OMR [Omani Rial] |
|---|---|
| 0.01 NIO | 0.000104 OMR |
| 0.10 NIO | 0.001045 OMR |
| 1 NIO | 0.0104 OMR |
| 2 NIO | 0.0209 OMR |
| 3 NIO | 0.0313 OMR |
| 5 NIO | 0.0522 OMR |
| 10 NIO | 0.1045 OMR |
| 20 NIO | 0.2090 OMR |
| 50 NIO | 0.5224 OMR |
| 100 NIO | 1.04 OMR |
| 1000 NIO | 10.45 OMR |
Cách chuyển đổi NIO sang OMR
1 NIO = 0.010448 OMR
1 OMR = 95.71 NIO
Ví dụ
Chuyển đổi 15 NIO sang OMR:
15 NIO = 15 × 0.010448 OMR = 0.156723 OMR