Chuyển đổi NIO sang LKR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi NIO [Nicaraguan Córdoba] sang đơn vị LKR [Sri Lankan Rupee]
NIO
Định nghĩa: NIO là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nicaragua.
LKR
Định nghĩa: LKR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Sri Lanka.
Bảng chuyển đổi NIO sang LKR
| NIO [Nicaraguan Córdoba] | LKR [Sri Lankan Rupee] |
|---|---|
| 0.01 NIO | 0.0904 LKR |
| 0.10 NIO | 0.9043 LKR |
| 1 NIO | 9.04 LKR |
| 2 NIO | 18.09 LKR |
| 3 NIO | 27.13 LKR |
| 5 NIO | 45.21 LKR |
| 10 NIO | 90.43 LKR |
| 20 NIO | 180.86 LKR |
| 50 NIO | 452.15 LKR |
| 100 NIO | 904.30 LKR |
| 1000 NIO | 9043 LKR |
Cách chuyển đổi NIO sang LKR
1 NIO = 9.04 LKR
1 LKR = 0.110583 NIO
Ví dụ
Chuyển đổi 15 NIO sang LKR:
15 NIO = 15 × 9.04 LKR = 135.64 LKR