Chuyển đổi NIO sang IMP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi NIO [Nicaraguan Córdoba] sang đơn vị IMP [Manx pound]
NIO
Định nghĩa: NIO là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nicaragua.
IMP
Định nghĩa: IMP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Đảo Man.
Bảng chuyển đổi NIO sang IMP
| NIO [Nicaraguan Córdoba] | IMP [Manx pound] |
|---|---|
| 0.01 NIO | 0.000202 IMP |
| 0.10 NIO | 0.002018 IMP |
| 1 NIO | 0.0202 IMP |
| 2 NIO | 0.0404 IMP |
| 3 NIO | 0.0605 IMP |
| 5 NIO | 0.1009 IMP |
| 10 NIO | 0.2018 IMP |
| 20 NIO | 0.4035 IMP |
| 50 NIO | 1.01 IMP |
| 100 NIO | 2.02 IMP |
| 1000 NIO | 20.18 IMP |
Cách chuyển đổi NIO sang IMP
1 NIO = 0.020177 IMP
1 IMP = 49.56 NIO
Ví dụ
Chuyển đổi 15 NIO sang IMP:
15 NIO = 15 × 0.020177 IMP = 0.302651 IMP