Chuyển đổi thị trấn sang sào Bắc Bộ (Việt Nam)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thị trấn [township] sang đơn vị sào Bắc Bộ (Việt Nam) [sào]
thị trấn
Định nghĩa: thị trấn là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 thị trấn bằng 93239571.972096 mét vuông.
sào Bắc Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: sào Bắc Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 sào Bắc Bộ (Việt Nam) bằng 360 mét vuông.
Bảng chuyển đổi thị trấn sang sào Bắc Bộ (Việt Nam)
| thị trấn [township] | sào Bắc Bộ (Việt Nam) [sào] |
|---|---|
| 0.01 thị trấn | 2590 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 0.10 thị trấn | 25900 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 1 thị trấn | 258999 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 2 thị trấn | 517998 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 3 thị trấn | 776996 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 5 thị trấn | 1294994 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 10 thị trấn | 2589988 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 20 thị trấn | 5179976 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 50 thị trấn | 12949941 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 100 thị trấn | 25899881 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 1000 thị trấn | 258998811 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
Cách chuyển đổi thị trấn sang sào Bắc Bộ (Việt Nam)
1 thị trấn = 258999 sào Bắc Bộ (Việt Nam)
1 sào Bắc Bộ (Việt Nam) = 0.000004 thị trấn
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thị trấn sang sào Bắc Bộ (Việt Nam):
15 thị trấn = 15 × 258999 sào Bắc Bộ (Việt Nam) = 3884982 sào Bắc Bộ (Việt Nam)