Chuyển đổi thị trấn sang acre
thị trấn
Định nghĩa: thị trấn là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 thị trấn bằng 93239571.972096 mét vuông.
acre
Định nghĩa: acre là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 acre bằng 4046.8564224 mét vuông.
Lịch sử/nguồn gốc: Vào thời trung cổ, mẫu đất được định nghĩa là khu vực mà một cái ách (cặp) của bò thường có thể cày trong vòng một ngày, sử dụng một cái cày gỗ. Trước khi hệ thống số liệu được áp dụng, nhiều quốc gia đã sử dụng phiên bản Mẫu anh của riêng họ. Mẫu anh được sử dụng phổ biến nhất hiện nay, mẫu Anh quốc tế, dựa trên sân quốc tế, được định nghĩa vào năm 1959.
Cách sử dụng hiện tại: Mẫu anh được sử dụng ở các nước bao gồm Hoa Kỳ, Anh, Ghana, Ấn Độ, Canada và các nước khác. Hoa Kỳ (Hoa Kỳ) sử dụng cả mẫu anh khảo sát quốc tế cũng như Hoa Kỳ (~ 4047 mét vuông), khác nhau dựa trên loại sân nào được sử dụng trong phép đo. Tuy nhiên, các phép đo diện tích thường không đủ chính xác để phát hiện sự khác biệt giữa hai mẫu Anh.
Bảng chuyển đổi thị trấn sang acre
| thị trấn [township] | acre [ac] |
|---|---|
| 0.01 thị trấn | 230.40 acre |
| 0.10 thị trấn | 2304 acre |
| 1 thị trấn | 23040 acre |
| 2 thị trấn | 46080 acre |
| 3 thị trấn | 69120 acre |
| 5 thị trấn | 115200 acre |
| 10 thị trấn | 230400 acre |
| 20 thị trấn | 460800 acre |
| 50 thị trấn | 1152000 acre |
| 100 thị trấn | 2304000 acre |
| 1000 thị trấn | 23040000 acre |
Cách chuyển đổi thị trấn sang acre
1 thị trấn = 23040 acre
1 acre = 0.000043 thị trấn
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thị trấn sang acre:
15 thị trấn = 15 × 23040 acre = 345600 acre