Chuyển đổi thị trấn sang plaza
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thị trấn [township] sang đơn vị plaza [plaza]
thị trấn
Định nghĩa: thị trấn là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 thị trấn bằng 93239571.972096 mét vuông.
plaza
Định nghĩa: plaza là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 plaza bằng 6400 mét vuông.
Bảng chuyển đổi thị trấn sang plaza
| thị trấn [township] | plaza [plaza] |
|---|---|
| 0.01 thị trấn | 145.69 plaza |
| 0.10 thị trấn | 1457 plaza |
| 1 thị trấn | 14569 plaza |
| 2 thị trấn | 29137 plaza |
| 3 thị trấn | 43706 plaza |
| 5 thị trấn | 72843 plaza |
| 10 thị trấn | 145687 plaza |
| 20 thị trấn | 291374 plaza |
| 50 thị trấn | 728434 plaza |
| 100 thị trấn | 1456868 plaza |
| 1000 thị trấn | 14568683 plaza |
Cách chuyển đổi thị trấn sang plaza
1 thị trấn = 14569 plaza
1 plaza = 0.000069 thị trấn
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thị trấn sang plaza:
15 thị trấn = 15 × 14569 plaza = 218530 plaza