Chuyển đổi thị trấn sang trang trại
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thị trấn [township] sang đơn vị trang trại [homestead]
thị trấn
Định nghĩa: thị trấn là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 thị trấn bằng 93239571.972096 mét vuông.
trang trại
Định nghĩa: trang trại là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 trang trại bằng 647497.027584 mét vuông.
Bảng chuyển đổi thị trấn sang trang trại
| thị trấn [township] | trang trại [homestead] |
|---|---|
| 0.01 thị trấn | 1.44 trang trại |
| 0.10 thị trấn | 14.40 trang trại |
| 1 thị trấn | 144.00 trang trại |
| 2 thị trấn | 288.00 trang trại |
| 3 thị trấn | 432.00 trang trại |
| 5 thị trấn | 720.00 trang trại |
| 10 thị trấn | 1440 trang trại |
| 20 thị trấn | 2880 trang trại |
| 50 thị trấn | 7200 trang trại |
| 100 thị trấn | 14400 trang trại |
| 1000 thị trấn | 144000 trang trại |
Cách chuyển đổi thị trấn sang trang trại
1 thị trấn = 144.00 trang trại
1 trang trại = 0.006944 thị trấn
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thị trấn sang trang trại:
15 thị trấn = 15 × 144.00 trang trại = 2160 trang trại