Chuyển đổi thị trấn sang rood
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thị trấn [township] sang đơn vị rood [rood]
thị trấn
Định nghĩa: thị trấn là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 thị trấn bằng 93239571.972096 mét vuông.
rood
Định nghĩa: rood là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 rood bằng 1011.7141056 mét vuông.
Bảng chuyển đổi thị trấn sang rood
| thị trấn [township] | rood [rood] |
|---|---|
| 0.01 thị trấn | 921.60 rood |
| 0.10 thị trấn | 9216 rood |
| 1 thị trấn | 92160 rood |
| 2 thị trấn | 184320 rood |
| 3 thị trấn | 276480 rood |
| 5 thị trấn | 460800 rood |
| 10 thị trấn | 921600 rood |
| 20 thị trấn | 1843200 rood |
| 50 thị trấn | 4608000 rood |
| 100 thị trấn | 9216000 rood |
| 1000 thị trấn | 92160000 rood |
Cách chuyển đổi thị trấn sang rood
1 thị trấn = 92160 rood
1 rood = 0.000011 thị trấn
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thị trấn sang rood:
15 thị trấn = 15 × 92160 rood = 1382400 rood