Chuyển đổi thị trấn sang cột vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thị trấn [township] sang đơn vị cột vuông [square pole]
thị trấn
Định nghĩa: thị trấn là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 thị trấn bằng 93239571.972096 mét vuông.
cột vuông
Định nghĩa: cột vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 cột vuông bằng 25.29285264 mét vuông.
Bảng chuyển đổi thị trấn sang cột vuông
| thị trấn [township] | cột vuông [square pole] |
|---|---|
| 0.01 thị trấn | 36864 cột vuông |
| 0.10 thị trấn | 368640 cột vuông |
| 1 thị trấn | 3686400 cột vuông |
| 2 thị trấn | 7372800 cột vuông |
| 3 thị trấn | 11059200 cột vuông |
| 5 thị trấn | 18432000 cột vuông |
| 10 thị trấn | 36864000 cột vuông |
| 20 thị trấn | 73728000 cột vuông |
| 50 thị trấn | 184320000 cột vuông |
| 100 thị trấn | 368640000 cột vuông |
| 1000 thị trấn | 3686400000 cột vuông |
Cách chuyển đổi thị trấn sang cột vuông
1 thị trấn = 3686400 cột vuông
1 cột vuông = 0.000000 thị trấn
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thị trấn sang cột vuông:
15 thị trấn = 15 × 3686400 cột vuông = 55296000 cột vuông