Chuyển đổi thị trấn sang kilômét vuông

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thị trấn [township] sang đơn vị kilômét vuông [km^2]
thị trấn [township]
kilômét vuông [km^2]

thị trấn

Định nghĩa: thị trấn là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 thị trấn bằng 93239571.972096 mét vuông.

kilômét vuông

Định nghĩa: kilômét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 kilômét vuông bằng 1000000 mét vuông.

Bảng chuyển đổi thị trấn sang kilômét vuông

thị trấn [township] kilômét vuông [km^2]
0.01 thị trấn 0.9324 kilômét vuông
0.10 thị trấn 9.32 kilômét vuông
1 thị trấn 93.24 kilômét vuông
2 thị trấn 186.48 kilômét vuông
3 thị trấn 279.72 kilômét vuông
5 thị trấn 466.20 kilômét vuông
10 thị trấn 932.40 kilômét vuông
20 thị trấn 1865 kilômét vuông
50 thị trấn 4662 kilômét vuông
100 thị trấn 9324 kilômét vuông
1000 thị trấn 93240 kilômét vuông

Cách chuyển đổi thị trấn sang kilômét vuông

1 thị trấn = 93.24 kilômét vuông

1 kilômét vuông = 0.010725 thị trấn

Ví dụ

Chuyển đổi 15 thị trấn sang kilômét vuông:
15 thị trấn = 15 × 93.24 kilômét vuông = 1399 kilômét vuông

Chuyển đổi thị trấn sang các đơn vị Khu vực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.