Chuyển đổi thị trấn sang Feddan (Ai Cập)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thị trấn [township] sang đơn vị Feddan (Ai Cập) [فدان]
thị trấn
Định nghĩa: thị trấn là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 thị trấn bằng 93239571.972096 mét vuông.
Feddan (Ai Cập)
Định nghĩa: Feddan (Ai Cập) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Feddan (Ai Cập) bằng 4200 mét vuông.
Bảng chuyển đổi thị trấn sang Feddan (Ai Cập)
| thị trấn [township] | Feddan (Ai Cập) [فدان] |
|---|---|
| 0.01 thị trấn | 222.00 Feddan (Ai Cập) |
| 0.10 thị trấn | 2220 Feddan (Ai Cập) |
| 1 thị trấn | 22200 Feddan (Ai Cập) |
| 2 thị trấn | 44400 Feddan (Ai Cập) |
| 3 thị trấn | 66600 Feddan (Ai Cập) |
| 5 thị trấn | 110999 Feddan (Ai Cập) |
| 10 thị trấn | 221999 Feddan (Ai Cập) |
| 20 thị trấn | 443998 Feddan (Ai Cập) |
| 50 thị trấn | 1109995 Feddan (Ai Cập) |
| 100 thị trấn | 2219990 Feddan (Ai Cập) |
| 1000 thị trấn | 22199898 Feddan (Ai Cập) |
Cách chuyển đổi thị trấn sang Feddan (Ai Cập)
1 thị trấn = 22200 Feddan (Ai Cập)
1 Feddan (Ai Cập) = 0.000045 thị trấn
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thị trấn sang Feddan (Ai Cập):
15 thị trấn = 15 × 22200 Feddan (Ai Cập) = 332998 Feddan (Ai Cập)