Chuyển đổi thị trấn sang Iraqi dunam (Iraq)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thị trấn [township] sang đơn vị Iraqi dunam (Iraq) [دونم]
thị trấn
Định nghĩa: thị trấn là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 thị trấn bằng 93239571.972096 mét vuông.
Iraqi dunam (Iraq)
Định nghĩa: Iraqi dunam (Iraq) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Iraqi dunam (Iraq) bằng 2500 mét vuông.
Bảng chuyển đổi thị trấn sang Iraqi dunam (Iraq)
| thị trấn [township] | Iraqi dunam (Iraq) [دونم] |
|---|---|
| 0.01 thị trấn | 372.96 Iraqi dunam (Iraq) |
| 0.10 thị trấn | 3730 Iraqi dunam (Iraq) |
| 1 thị trấn | 37296 Iraqi dunam (Iraq) |
| 2 thị trấn | 74592 Iraqi dunam (Iraq) |
| 3 thị trấn | 111887 Iraqi dunam (Iraq) |
| 5 thị trấn | 186479 Iraqi dunam (Iraq) |
| 10 thị trấn | 372958 Iraqi dunam (Iraq) |
| 20 thị trấn | 745917 Iraqi dunam (Iraq) |
| 50 thị trấn | 1864791 Iraqi dunam (Iraq) |
| 100 thị trấn | 3729583 Iraqi dunam (Iraq) |
| 1000 thị trấn | 37295829 Iraqi dunam (Iraq) |
Cách chuyển đổi thị trấn sang Iraqi dunam (Iraq)
1 thị trấn = 37296 Iraqi dunam (Iraq)
1 Iraqi dunam (Iraq) = 0.000027 thị trấn
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thị trấn sang Iraqi dunam (Iraq):
15 thị trấn = 15 × 37296 Iraqi dunam (Iraq) = 559437 Iraqi dunam (Iraq)