Chuyển đổi thị trấn sang Cho (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thị trấn [township] sang đơn vị Cho (Nhật Bản) [町]
thị trấn
Định nghĩa: thị trấn là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 thị trấn bằng 93239571.972096 mét vuông.
Cho (Nhật Bản)
Định nghĩa: Cho (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Cho (Nhật Bản) bằng 9917.355371900827 mét vuông.
Bảng chuyển đổi thị trấn sang Cho (Nhật Bản)
| thị trấn [township] | Cho (Nhật Bản) [町] |
|---|---|
| 0.01 thị trấn | 94.02 Cho (Nhật Bản) |
| 0.10 thị trấn | 940.17 Cho (Nhật Bản) |
| 1 thị trấn | 9402 Cho (Nhật Bản) |
| 2 thị trấn | 18803 Cho (Nhật Bản) |
| 3 thị trấn | 28205 Cho (Nhật Bản) |
| 5 thị trấn | 47008 Cho (Nhật Bản) |
| 10 thị trấn | 94017 Cho (Nhật Bản) |
| 20 thị trấn | 188033 Cho (Nhật Bản) |
| 50 thị trấn | 470083 Cho (Nhật Bản) |
| 100 thị trấn | 940166 Cho (Nhật Bản) |
| 1000 thị trấn | 9401657 Cho (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi thị trấn sang Cho (Nhật Bản)
1 thị trấn = 9402 Cho (Nhật Bản)
1 Cho (Nhật Bản) = 0.000106 thị trấn
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thị trấn sang Cho (Nhật Bản):
15 thị trấn = 15 × 9402 Cho (Nhật Bản) = 141025 Cho (Nhật Bản)