Chuyển đổi thị trấn sang arpent
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thị trấn [township] sang đơn vị arpent [arpent]
thị trấn
Định nghĩa: thị trấn là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 thị trấn bằng 93239571.972096 mét vuông.
arpent
Định nghĩa: arpent là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 arpent bằng 3418.8929236669 mét vuông.
Bảng chuyển đổi thị trấn sang arpent
| thị trấn [township] | arpent [arpent] |
|---|---|
| 0.01 thị trấn | 272.72 arpent |
| 0.10 thị trấn | 2727 arpent |
| 1 thị trấn | 27272 arpent |
| 2 thị trấn | 54544 arpent |
| 3 thị trấn | 81816 arpent |
| 5 thị trấn | 136359 arpent |
| 10 thị trấn | 272719 arpent |
| 20 thị trấn | 545437 arpent |
| 50 thị trấn | 1363593 arpent |
| 100 thị trấn | 2727186 arpent |
| 1000 thị trấn | 27271861 arpent |
Cách chuyển đổi thị trấn sang arpent
1 thị trấn = 27272 arpent
1 arpent = 0.000037 thị trấn
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thị trấn sang arpent:
15 thị trấn = 15 × 27272 arpent = 409078 arpent