Chuyển đổi thị trấn sang Mu (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thị trấn [township] sang đơn vị Mu (Trung Quốc) [亩]
thị trấn
Định nghĩa: thị trấn là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 thị trấn bằng 93239571.972096 mét vuông.
Mu (Trung Quốc)
Định nghĩa: Mu (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Mu (Trung Quốc) bằng 666.6666666666667 mét vuông.
Bảng chuyển đổi thị trấn sang Mu (Trung Quốc)
| thị trấn [township] | Mu (Trung Quốc) [亩] |
|---|---|
| 0.01 thị trấn | 1399 Mu (Trung Quốc) |
| 0.10 thị trấn | 13986 Mu (Trung Quốc) |
| 1 thị trấn | 139859 Mu (Trung Quốc) |
| 2 thị trấn | 279719 Mu (Trung Quốc) |
| 3 thị trấn | 419578 Mu (Trung Quốc) |
| 5 thị trấn | 699297 Mu (Trung Quốc) |
| 10 thị trấn | 1398594 Mu (Trung Quốc) |
| 20 thị trấn | 2797187 Mu (Trung Quốc) |
| 50 thị trấn | 6992968 Mu (Trung Quốc) |
| 100 thị trấn | 13985936 Mu (Trung Quốc) |
| 1000 thị trấn | 139859358 Mu (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi thị trấn sang Mu (Trung Quốc)
1 thị trấn = 139859 Mu (Trung Quốc)
1 Mu (Trung Quốc) = 0.000007 thị trấn
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thị trấn sang Mu (Trung Quốc):
15 thị trấn = 15 × 139859 Mu (Trung Quốc) = 2097890 Mu (Trung Quốc)