Chuyển đổi thị trấn sang Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thị trấn [township] sang đơn vị Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) [دونم]
thị trấn
Định nghĩa: thị trấn là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 thị trấn bằng 93239571.972096 mét vuông.
Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
Định nghĩa: Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) bằng 1000 mét vuông.
Bảng chuyển đổi thị trấn sang Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
| thị trấn [township] | Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) [دونم] |
|---|---|
| 0.01 thị trấn | 932.40 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 0.10 thị trấn | 9324 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 1 thị trấn | 93240 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 2 thị trấn | 186479 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 3 thị trấn | 279719 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 5 thị trấn | 466198 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 10 thị trấn | 932396 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 20 thị trấn | 1864791 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 50 thị trấn | 4661979 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 100 thị trấn | 9323957 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 1000 thị trấn | 93239572 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
Cách chuyển đổi thị trấn sang Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
1 thị trấn = 93240 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
1 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) = 0.000011 thị trấn
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thị trấn sang Metric dunam (Lãnh thổ Palestine):
15 thị trấn = 15 × 93240 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) = 1398594 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)