Chuyển đổi thị trấn sang phần
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thị trấn [township] sang đơn vị phần [section]
thị trấn
Định nghĩa: thị trấn là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 thị trấn bằng 93239571.972096 mét vuông.
phần
Định nghĩa: phần là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 phần bằng 2589988.110336 mét vuông.
Bảng chuyển đổi thị trấn sang phần
| thị trấn [township] | phần [section] |
|---|---|
| 0.01 thị trấn | 0.3600 phần |
| 0.10 thị trấn | 3.60 phần |
| 1 thị trấn | 36.00 phần |
| 2 thị trấn | 72.00 phần |
| 3 thị trấn | 108.00 phần |
| 5 thị trấn | 180.00 phần |
| 10 thị trấn | 360.00 phần |
| 20 thị trấn | 720.00 phần |
| 50 thị trấn | 1800 phần |
| 100 thị trấn | 3600 phần |
| 1000 thị trấn | 36000 phần |
Cách chuyển đổi thị trấn sang phần
1 thị trấn = 36.00 phần
1 phần = 0.027778 thị trấn
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thị trấn sang phần:
15 thị trấn = 15 × 36.00 phần = 540.00 phần