Chuyển đổi thị trấn sang are
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thị trấn [township] sang đơn vị are [a]
thị trấn
Định nghĩa: thị trấn là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 thị trấn bằng 93239571.972096 mét vuông.
are
Định nghĩa: are là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 are bằng 100 mét vuông.
Bảng chuyển đổi thị trấn sang are
| thị trấn [township] | are [a] |
|---|---|
| 0.01 thị trấn | 9324 are |
| 0.10 thị trấn | 93240 are |
| 1 thị trấn | 932396 are |
| 2 thị trấn | 1864791 are |
| 3 thị trấn | 2797187 are |
| 5 thị trấn | 4661979 are |
| 10 thị trấn | 9323957 are |
| 20 thị trấn | 18647914 are |
| 50 thị trấn | 46619786 are |
| 100 thị trấn | 93239572 are |
| 1000 thị trấn | 932395720 are |
Cách chuyển đổi thị trấn sang are
1 thị trấn = 932396 are
1 are = 0.000001 thị trấn
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thị trấn sang are:
15 thị trấn = 15 × 932396 are = 13985936 are