Chuyển đổi thị trấn sang dặm vuông (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thị trấn [township] sang đơn vị dặm vuông (khảo sát Mỹ) [survey)]
thị trấn
Định nghĩa: thị trấn là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 thị trấn bằng 93239571.972096 mét vuông.
dặm vuông (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: dặm vuông (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 dặm vuông (khảo sát Mỹ) bằng 2589998.4703195 mét vuông.
Bảng chuyển đổi thị trấn sang dặm vuông (khảo sát Mỹ)
| thị trấn [township] | dặm vuông (khảo sát Mỹ) [survey)] |
|---|---|
| 0.01 thị trấn | 0.3600 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 thị trấn | 3.60 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
| 1 thị trấn | 36.00 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
| 2 thị trấn | 72.00 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
| 3 thị trấn | 108.00 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
| 5 thị trấn | 180.00 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
| 10 thị trấn | 360.00 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
| 20 thị trấn | 720.00 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
| 50 thị trấn | 1800 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
| 100 thị trấn | 3600 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
| 1000 thị trấn | 36000 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi thị trấn sang dặm vuông (khảo sát Mỹ)
1 thị trấn = 36.00 dặm vuông (khảo sát Mỹ)
1 dặm vuông (khảo sát Mỹ) = 0.027778 thị trấn
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thị trấn sang dặm vuông (khảo sát Mỹ):
15 thị trấn = 15 × 36.00 dặm vuông (khảo sát Mỹ) = 540.00 dặm vuông (khảo sát Mỹ)