Chuyển đổi thị trấn sang Qing (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thị trấn [township] sang đơn vị Qing (Trung Quốc) [顷]
thị trấn
Định nghĩa: thị trấn là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 thị trấn bằng 93239571.972096 mét vuông.
Qing (Trung Quốc)
Định nghĩa: Qing (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Qing (Trung Quốc) bằng 66666.66666666667 mét vuông.
Bảng chuyển đổi thị trấn sang Qing (Trung Quốc)
| thị trấn [township] | Qing (Trung Quốc) [顷] |
|---|---|
| 0.01 thị trấn | 13.99 Qing (Trung Quốc) |
| 0.10 thị trấn | 139.86 Qing (Trung Quốc) |
| 1 thị trấn | 1399 Qing (Trung Quốc) |
| 2 thị trấn | 2797 Qing (Trung Quốc) |
| 3 thị trấn | 4196 Qing (Trung Quốc) |
| 5 thị trấn | 6993 Qing (Trung Quốc) |
| 10 thị trấn | 13986 Qing (Trung Quốc) |
| 20 thị trấn | 27972 Qing (Trung Quốc) |
| 50 thị trấn | 69930 Qing (Trung Quốc) |
| 100 thị trấn | 139859 Qing (Trung Quốc) |
| 1000 thị trấn | 1398594 Qing (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi thị trấn sang Qing (Trung Quốc)
1 thị trấn = 1399 Qing (Trung Quốc)
1 Qing (Trung Quốc) = 0.000715 thị trấn
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thị trấn sang Qing (Trung Quốc):
15 thị trấn = 15 × 1399 Qing (Trung Quốc) = 20979 Qing (Trung Quốc)