Chuyển đổi thị trấn sang công Nam Bộ (Việt Nam)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thị trấn [township] sang đơn vị công Nam Bộ (Việt Nam) [công]
thị trấn
Định nghĩa: thị trấn là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 thị trấn bằng 93239571.972096 mét vuông.
công Nam Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: công Nam Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 công Nam Bộ (Việt Nam) bằng 1000 mét vuông.
Bảng chuyển đổi thị trấn sang công Nam Bộ (Việt Nam)
| thị trấn [township] | công Nam Bộ (Việt Nam) [công] |
|---|---|
| 0.01 thị trấn | 932.40 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 0.10 thị trấn | 9324 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 1 thị trấn | 93240 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 2 thị trấn | 186479 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 3 thị trấn | 279719 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 5 thị trấn | 466198 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 10 thị trấn | 932396 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 20 thị trấn | 1864791 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 50 thị trấn | 4661979 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 100 thị trấn | 9323957 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 1000 thị trấn | 93239572 công Nam Bộ (Việt Nam) |
Cách chuyển đổi thị trấn sang công Nam Bộ (Việt Nam)
1 thị trấn = 93240 công Nam Bộ (Việt Nam)
1 công Nam Bộ (Việt Nam) = 0.000011 thị trấn
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thị trấn sang công Nam Bộ (Việt Nam):
15 thị trấn = 15 × 93240 công Nam Bộ (Việt Nam) = 1398594 công Nam Bộ (Việt Nam)