Chuyển đổi thùng lớn sang lít
thùng lớn
Định nghĩa: thùng lớn là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng lớn bằng 0.9539237696 mét khối.
lít
Định nghĩa: lít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 lít bằng 0.001 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Có một điểm từ 1901 đến 1964 khi một lít được định nghĩa là thể tích một kg nước tinh khiết trong điều kiện mật độ tối đa ở áp suất khí quyển. Tuy nhiên, do mối quan hệ khối lượng của nước dựa trên một số yếu tố có thể cồng kềnh để kiểm soát (nhiệt độ, áp suất, độ tinh khiết, đồng nhất đẳng), cũng như phát hiện ra rằng nguyên mẫu của kilôgam hơi quá lớn (làm cho lít bằng 1.000028 DM3 chứ không phải 1 DM3), Định nghĩa của lít đã được đảo ngược lại định nghĩa trước đó và định nghĩa hiện tại của nó.
Cách sử dụng hiện tại: Lít được sử dụng để đo nhiều thể tích chất lỏng cũng như nhãn các thùng chứa chứa chất lỏng nói trên. Nó cũng được sử dụng để đo một số Khối lượng không lỏng nhất định như kích thước của cốp xe, ba lô và túi leo núi, Hộp Máy Tính, lò vi sóng, tủ lạnh và thùng tái chế, cũng như để thể hiện khối lượng nhiên liệu và giá cả ở hầu hết các nước trên thế giới.
Bảng chuyển đổi thùng lớn sang lít
| thùng lớn [tun] | lít [L, l] |
|---|---|
| 0.01 thùng lớn | 9.54 lít |
| 0.10 thùng lớn | 95.39 lít |
| 1 thùng lớn | 953.92 lít |
| 2 thùng lớn | 1908 lít |
| 3 thùng lớn | 2862 lít |
| 5 thùng lớn | 4770 lít |
| 10 thùng lớn | 9539 lít |
| 20 thùng lớn | 19078 lít |
| 50 thùng lớn | 47696 lít |
| 100 thùng lớn | 95392 lít |
| 1000 thùng lớn | 953924 lít |
Cách chuyển đổi thùng lớn sang lít
1 thùng lớn = 953.92 lít
1 lít = 0.001048 thùng lớn
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng lớn sang lít:
15 thùng lớn = 15 × 953.92 lít = 14309 lít