Chuyển đổi thùng lớn sang homer (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng lớn [tun] sang đơn vị homer (Kinh Thánh) [homer (Biblical)]
thùng lớn
Định nghĩa: thùng lớn là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng lớn bằng 0.9539237696 mét khối.
homer (Kinh Thánh)
Định nghĩa: homer (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 homer (Kinh Thánh) bằng 0.22 mét khối.
Bảng chuyển đổi thùng lớn sang homer (Kinh Thánh)
| thùng lớn [tun] | homer (Kinh Thánh) [homer (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 thùng lớn | 0.0434 homer (Kinh Thánh) |
| 0.10 thùng lớn | 0.4336 homer (Kinh Thánh) |
| 1 thùng lớn | 4.34 homer (Kinh Thánh) |
| 2 thùng lớn | 8.67 homer (Kinh Thánh) |
| 3 thùng lớn | 13.01 homer (Kinh Thánh) |
| 5 thùng lớn | 21.68 homer (Kinh Thánh) |
| 10 thùng lớn | 43.36 homer (Kinh Thánh) |
| 20 thùng lớn | 86.72 homer (Kinh Thánh) |
| 50 thùng lớn | 216.80 homer (Kinh Thánh) |
| 100 thùng lớn | 433.60 homer (Kinh Thánh) |
| 1000 thùng lớn | 4336 homer (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi thùng lớn sang homer (Kinh Thánh)
1 thùng lớn = 4.34 homer (Kinh Thánh)
1 homer (Kinh Thánh) = 0.230626 thùng lớn
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng lớn sang homer (Kinh Thánh):
15 thùng lớn = 15 × 4.34 homer (Kinh Thánh) = 65.04 homer (Kinh Thánh)