Chuyển đổi thùng lớn sang feet khối
thùng lớn
Định nghĩa: thùng lớn là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng lớn bằng 0.9539237696 mét khối.
feet khối
Định nghĩa: feet khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối bằng 0.0283168466 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Chân khối có nguồn gốc từ bàn chân, định nghĩa dựa trên sân quốc tế được thông qua trong những năm 1950 và 1960S chính xác bằng 0.9144 m.
Cách sử dụng hiện tại: Chân khối được sử dụng ở Hoa Kỳ và ở một số nơi của Canada và Vương quốc Anh, mặc dù ở tất cả các quốc gia này, các đơn vị khối lượng Si (hệ thống đơn vị quốc tế), LÍT, mililít, và mét khối, cũng được sử dụng.
Bảng chuyển đổi thùng lớn sang feet khối
| thùng lớn [tun] | feet khối [ft^3] |
|---|---|
| 0.01 thùng lớn | 0.3369 feet khối |
| 0.10 thùng lớn | 3.37 feet khối |
| 1 thùng lớn | 33.69 feet khối |
| 2 thùng lớn | 67.37 feet khối |
| 3 thùng lớn | 101.06 feet khối |
| 5 thùng lớn | 168.44 feet khối |
| 10 thùng lớn | 336.87 feet khối |
| 20 thùng lớn | 673.75 feet khối |
| 50 thùng lớn | 1684 feet khối |
| 100 thùng lớn | 3369 feet khối |
| 1000 thùng lớn | 33687 feet khối |
Cách chuyển đổi thùng lớn sang feet khối
1 thùng lớn = 33.69 feet khối
1 feet khối = 0.029685 thùng lớn
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng lớn sang feet khối:
15 thùng lớn = 15 × 33.69 feet khối = 505.31 feet khối